LỊCH BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ

Bảo dưỡng xe theo quãng đường đi được (mỗi 5.000 km) hoặc theo thời gian (mỗi 6 tháng) tùy trường hợp nào đến trước.

STT Hạng mục Hiện tại Thay đổi
1 Lọc dầu động cơ 10.000 km hoặc 6 tháng 10.000 km hoặc 1 năm
2 Dầu hộp số CVT Mỗi 40.000 km Mỗi 40.000 km hoặc 2 năm
3 Dầu hộp số E-CVT Mỗi 75.000 km Mỗi 75.000 km hoặc 3 năm
4 Kiểm tra, bảo dưỡng phanh trước và sau 10.000 km hoặc 6 tháng 10.000 km hoặc 1 năm
5 Kiểm tra, bảo dưỡng phanh trước và sau 5.000 km hoặc 3 tháng 5.000 km hoặc 6 tháng
6 Vỏ bọc trục truyền động… 10.000 km hoặc 6 tháng 10.000 km hoặc 1 năm
7 Lọc gió điều hòa Lọc bụi /Phấn hoa thay mỗi 10K Lọc gió điều hòa thay mỗi 20K hoặc 1 năm
8 Lọc gió động cơ Lọc gió Lọc gió động cơ

 

Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ / Periodic maintenance (x 1.000 km) 1 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200
(tháng/month) 1 12 24 36 48 60 72 84 96 108 120
Kiểm tra, bảo dưỡng, điều chỉnh hay thay thế các hạng mục sau / Inspection items
Thay dầu động cơ

Replace Engine Oil

Không turbo / Non turbo Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng / Every 5,000 km or 6 months
Có turbo / Turbo Khi đèn báo sáng hoặc 1 năm / When indicator comes on or 1 year
Dầu vi sai cầu sau *1

Rear differential *1

Thay lọc dầu động cơ                                        Không turbo / Nonturbo 

Replace enginee oil filter                                    Có turbo / Turbo

Mỗi 10.000 km hoặc 1 năm / Every 10,000 km or 1 year
Khi đèn báo sáng hoặc 2 năm / When indicator comes on or 2 years
Thay lọc gió động cơ

Replace Air Cleaner Element

Kiểu khô (Dry type) Mỗi 20.000 km / Every 20,000 km
Kiểu ướt (Wet type) Mỗi 30.000 km / Every 30,000 km
 

Thay lọc nhiên liệu / Replace fuel filter

Mỗi 90.000 km*2 / Every 90,000 km*2
Mỗi 110.000 km*3 / Every 110,000 km*3
Mỗi 130.000 km*4 / Every 130,000 km*4
Mỗi 40.000 km hoặc 2 năm*5 / Every 40,000 km or 2 years*5
Thay bugi / Replace Spark-Plugs Bugi Iridi / Iridium plug Mỗi 100.000 km / Every 100,000 km
Bugi thường / Normal plug Mỗi 40.000 km / Every 40,000 km
Thay đai truyền động trục cam và kiểm tra bơm nước*6

Replace timing belt and inspect water pumb*6

Kiểm tra điều chỉnh tốc độ không tải / Inspect Idle speed
Thay dung dịch làm mát động cơ / Replace Engine Coolant Tại 200.000 km hoặc 10 năm sau đó mỗi 100.000 km hoặc 5 năm At 200,000km or 10 years thereafter every 100,000 km or 5 years
Bổ sung bộ vệ sinh kim phun chính hiệu cho các dòng xe Honda có Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp

Add genuine injector cleaner for Honda models equipped with direct fuel injection systems.

 

 

Mỗi 10.000 km hoặc 1 năm / Every 10,000 km or 1 year

 

Thay dầu hộp số

Replace Transmission fluid

Thường (M/T)
Tự động (A/T)
Tự động (CVT)
Tự động (E-CVT) Mỗi 75.000 km hoặc 3 năm / Every 75,000 km or 3 years.
Kiểm tra, bảo dưỡng phanh trước và sau / Inspect front and rear brakes Mỗi 10.000 km hoặc 1 năm / Every 10,000 km or 1 year
Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng / Every 5,000 km or 6 months *7
Thay dầu phanh / Replace Brake fluid Mỗi 3 năm / Every 3 years
Kiểm tra, điều chỉnh phanh đỗ / Check and adjust Parking Brake
Thay lọc gió điều hòa Replace dust & pollen filter
Đảo lốp xe Rotates tire  

Mỗi 10.000 km / Every 10,000 km

Kiểm tra bằng mắt các hạng mục sau / Visually inspect the following items
Đầu thanh nối (rô-tuyn), hộp số tay lái và cao su chắn bụi

Tire rod ends, steering gear box and boots)

 

Mỗi 10.000 km hoặc 1 năm / Every 10,000 km or 1 year.

Bộ giảm sóc, cao su chắn bụi trục truyền động

Suspension components, Driver Shaft boots

Ống dẫn đường dầu phanh (bao gồm cả hệ thống ABS)

Brake hoses and lines (include ABS)

Hệ thống xả / Exhaust system
Đường ống và các đầu nối hệ thống nhiên liệu / Fuel lines connection
Các hạng mục khác / Addititional items
Kiểm tra mức các loại dung dịch: ATF, dầu phanh, dầu ly hợp, nước rửa kính

All fluid level: ATF, Brake, Clutch fluid, Windscreen fluid

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng / Every 5,000 km or 6 months

Kiểm tra hoạt động của cần gạt nước, còi, hệ thống điều hòa

Inspect operation of Winscreen Wipers, Horn and Air Conditioning System

Kiểm tra áp suất lốp xe, độ mòn lốp xe, kiểm tra lốp xe có vết cắt hay vật lạ đâm vào không / Tyre pressure, tread for wear and foreign objects
Kiểm tra tình trạng bình ắc quy và độ mòn các điện cực / Battery condition and

terminals for corrosion

Kiểm tra hoạt động của hệ thống sưởi, điều hòa và các cửa gió, hệ thống xông kính trước/sau / Operation of heater and air conditioning, vents, front/rear
Kiểm tra hoạt động của các đèn pha, đèn vị trí, đèn sau, các đèn phanh, đèn chiếu sáng biển số / Check operation of head-lights, position lights, tailling lights, brake lights, license plate light
Kiểm tra nắp khoang hành lý, nắp ca pô, tất cả các cửa có hoạt động nhẹ nhàng và khóa được chắc chắn hay không / Check the boot lit and all doors including rear door for smooth opening/closing and secure locking
Kiểm tra còi, hoạt động của còi xe / Horn, check the horn operation.
Kiểm tra phanh đỗ, bàn đạp phanh có hoạt động nhẹ nhàng không / Check

Parking Brake operation, Brake Pedal operation, smooth operation

*1 : Áp dụng cho xe CR-V AWD / Apply for CR-V AWD
*2 : Áp dụng cho đời xe City 2021~, Civic 2022~, Civic Type R, BR-V 2023, HRV 2022~ / Apply for City 2021~, Civic 2022~, Civic Type R, BR-V 2023, HRV 2022~
*3 : Áp dụng cho đời xe CR-V Turbo, Accord Turbo 2019~
*4 : Áp dụng cho xe CR-V Hybrid / Apply for CR-V Hybrid
*5: Áp dụng cho các đời xe còn lại ngoại trừ các đời xe trong *2, *3 & *4
*6 : Áp dụng cho đời xe Accord 3.5 V6 / Apply for Accord 3.5 V6 model only
*7 : Áp dụng cho xe Civic Type R / Apply for Civic Type R

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *